Ban Xây dựng và Ban Khánh thành xin công khai kết quả chính thức công trình xây dựng Nhà thờ và thu chi khánh thành, cùng kết quả cân đối thu chi chung.

 

 

HĐGT TỘC TRẦN VĂN - XUYÊN TÂY
BAN VẬN ĐỘNG - XÂY DỰNG NHÀ THỜ TỘC Nam Phước, ngày 25 tháng 3 năm 2015
TỔNG HỢP & PHÂN TÍCH CÁC KHOẢN THU CHI CỦA BAN XÂY DỰNG NHÀ THỜ
A. ĐẤT ĐAI : Ô. Trần Nam nhận lại 4,5m bề rộng để tăng 10m bề sâu, giúp Nhà thờ cách đường qua khoảng sân rộng
B. TỔNG THU (của 3 Phái, lãi ngân hàng, bán gỗ...) 743.371.000 đồng
C. TỔNG CÁC KHOẢN CHI : 712.838.400 đồng
(Cặp Nghê Sư Rồng giá 32 triệu, nếu cộng vào mục "chi" thì tổng giá thành của Nhà thờ # 745 triệu đồng)
D. TỒN QUỸ, NHẬP VÀO QUỸ CHUNG CỦA GIA TỘC : 30.532.600 đồng
E. PHÂN TÍCH MỘT SỐ CHI TIẾT ĐÁNG CHÚ Ý : Trong tổng thu 743.371.000đ, có:    
a) Tiền đóng góp của 3 Phái : 728.925.000 đồng
b) Tiền lãi ngân hàng, bán gỗ cũ, thợ lưu phước... 14,446,000 đồng
c) Tiền do bà con trong tỉnh Quảng Nam đóng góp là :  277.925.000 đồng
d) Tiền do bà con ngoài tỉnh Quảng Nam đóng góp là :  465.446.000 đồng
e) Trong khoản (d), tiền bà con ở nước ngoài gửi về :  102.060.000 đồng
g) Chi phí từ 03/2014 đến 08/2014 để vận động 481 triệu  1.055.000 đồng, chỉ # 0,2%
h) Tổng số tiền thu qua tài khoản ngân hàng VCB là : 318.000.000 đồng, # 45%
Chi tiết (d,e,g,h) cho thấy tầm quan trọng của Website, email, tài khoản ngân hàng, điện   
thoại, văn thư khai thác tư liệu để viết lách tuyên truyền, thủ quỹ công khai tường minh...   
nhằm tuyên dương, động viên, nhắc nhở...để bà con tin tưởng, tích cực đóng góp.  
Trưởng Ban Vận động Giám sát Kế toán       Văn thư kiêm Thủ quỹ
Trần Văn Kim Trần Văn Trảng Trần Tạm               Trần Văn Hảo
HĐGT TỘC TRẦN VĂN - XUYÊN TÂY
BAN  KHÁNH THÀNH NHÀ THỜ TỘC Nam Phước, ngày 04 tháng 4 năm 2015
TỔNG HỢP THU - CHI QUỸ KHÁNH THÀNH 
TỪ ĐƯỜNG TỘC TRẦN VĂN (2 ngày 21&22/3/2015)
A. PHẦN THU    
I. Thu của con cháu ngoại & khách mời 125,700,000
II. Thu của con cháu Nội 59,050,000
  Tổng thu trong 2 ngày Khánh thành 184,750,000
B. PHẦN CHI    
1 Lễ cúng  4,044,000
2 Chi hơn 107 mâm cỗ 2 ngày Khánh thành 85,800,000
3 Hỗ trợ tiền rạp  500,000
4 Bia, nước ngọt, đá, phun sương rạp che 17,235,000
  Chi cho dịch vụ ẩm thực (1+2+3+4) 107,079,000
5 Băng rôn, khẩu hiệu,…  901,000
6 In ấn thư mời, in bạt 5 loại, phù hiệu...  9,839,000
7 Chi bổ sung các khoản linh tinh 833,000
8 Chi nhạc cổ tế lễ và âm thanh 2 ngày 1,650,000
9 Chi vệ sinh sau KT, bồi dưỡng quay phim 1,130,000
  Chi trang trí, khánh tiết (4+5+6+7+8+9) 14,353,000
  Tổng chi trong 2 ngày Khánh thành 121,432,000
C. TỒN QUỸ (A - B)   63,318,000
Kế toán Ban KT : Trần Văn Vy & Thủ quỹ Ban KT : Trần Xuân Diệu
Như vậy, tổng số tiền tồn quỹ xây dựng và khánh thành là : 30.532.600đ + 63.318.000đ = 93.850.600đ
Số tiền trên đã giao cho thủ quỹ của HĐGT (Trần Khoan) đem gửi tiết kiệm ngân hàng, trong lúc chờ
HĐGT có kế hoạch riêng về việc nâng cấp khu mộ Tổ như đã đề cập trong "Thư kêu gọi đợt 3" (31/7/2014)
Như vậy, đến hôm nay Ban Xây dựng & Ban Khánh thành đã hoàn thành nhiệm vụ và tự giải tán. Riêng
Văn thư kiêm thủ quỹ Trần Văn Hảo vẫn còn giữ liên hệ với bà con về thông tin, hoặc sẽ trung chuyển 
kinh phí mà bà con gửi về qua tài khoản VCB của TVH thì TVH sẽ chuyển cho thủ quỹ của HĐGT và hồi âm.
Xin nói thêm : Hảo tôi đã yêu cầu ngân hàng Vietcombank sao kê tài khoản của tôi từ tháng 4/2014 đến 01/2015,
đây là file PDF của ngân hàng, do chính VCB in, tôi đã giao kế toán Ban Xây dựng đối chiếu và xác nhận. 
Hảo tôi xin gửi file PDF "bản sao kê" đó để quý bà con nhận email cùng kiểm tra. (phải biết cách mở file .PDF)
         
Phần thu chi của Ban Xây dựng như đã công khai đến 52 email (BCC) và công khai 
trên Website Tộc ta ngày 28/3/2015. Nay chỉ bổ sung một người đóng góp thêm 1 triệu
quỹ xây dựng là của cô Trần Thị Kim Khuyên, con gái ông Trần Văn Thân, ở TPHCM.
(đã cộng trong số dư 30.532.600đ như đã nêu ở đầu trang này) 
         
Tính đến nay, chỉ có vài sai lệch về họ tên (ví dụ Trần Minh Sơn mà ghi là Trần Văn Sơn) chứ không có bất 
kì sai sót nào về số tiền mà bà con đóng góp cho thủ quỹ. Thủ quỹ Hảo đã giữ đúng lời hứa như đã ghi trong 
"Thư ngỏ" của Ban Vận động gửi ngày 24/3/2014 về tính chính xác, thực chất và tường minh. 
Văn thư kiêm thủ quỹ Ban Xây dựng xin kính báo.
         
Dưới đây là chi tiết các khoản thu và chi trong đợt khánh thành, do kế toán Trần Vy 
của Ban Khánh thành gửi để công khai đến quý email và sẽ đăng lên Website Tộc ta.
   
DANH SÁCH BÀ CON BÊN NGOẠI & KHÁCH MỜI CÚNG MỪNG KHÁNH THÀNH
STT Họ tên người cúng mừng, địa chỉ Con ông - bà Số tiền
1 Trần Văn Ninh - Xuyên Tây Ông Niên - Phái Ba 300,000
2 Trần Thị Lan - Xuyên Tây Chinh  - Phái Ba 1,000,000
3 Trần Thị Thuật - Xuyên Tây Chinh  - Phái Ba 1,000,000
4 Trần Thị Hữu - Xuyên Tây Chinh  - Phái Ba 500,000
5 Trần Thị Chiến - Xuyên Tây Chinh  - Phái Ba 500,000
6 Nguyễn Thị Quốc - Xuyên Tây Con chị Thuật - ô. Chinh - Phái Ba 300,000
7 V/c Nguyễn Lộc - Đại Quang Cháu Ngoại Ô. Phong  - Phái Ba 200,000
8 Trần Thị Bích - Long Thành Ô. Trần Hồng  - Phái Ba 300,000
9 Trần Thị Huệ - Đồng Nai Ô. Trần Hồng  - Phái Ba 300,000
10 Phạm Thị Thu Ba - Xuyên Tây Dâu ô. Trần V Hoàng  - Phái Ba 300,000
11 Anh 3 Kiệp - Mỹ Cựu Cô Chuyển  - Phái  Ba 300,000
12 Trần Thị Kim Thu - Long Thành Ô. Trần Văn Thanh - Phái Ba 200,000
13 Trần Thị Xuân Yến - Long Thành Ô. Trần Văn Thanh - Phái Ba 200,000
14 Trần Thị Kim Phượng - Long Thành Ô. Trần Văn Thanh - Phái Ba 200,000
15 Trần Thị Ánh Tuyết - Long Thành Ô. Trần Văn Thanh - Phái Ba 200,000
16 Trần Thị Minh Hải - Long Thành Ô. Trần Văn Thanh - Phái Ba 200,000
17 Trần Thị Minh Hạnh - Long Thành Ô. Trần Văn Thanh - Phái Ba 200,000
18 Trần Thị Hà - TPHCM Ô. Trần Thiên - Phái Ba 200,000
19 Trần Thị Diễm - TPHCM Ô. Trần Thiên - Phái Ba 200,000
20 Trần Thị Lan - Xuyên Đông Phái Ba 250,000
21 Văn Thị Thu Phái Ba 250,000
22 V/c Tùng Thịnh - Xuyên Tây Phái Ba 1,000,000
23
V/c Tâm Đức - Xuyên Tây
Trần Tùng  - Phái Ba 500,000
24 V/c Việt Thảo - Xuyên Tây Thịnh  - Phái Ba 500,000
25 Trần Văn Hậu Phái  - Phái Ba 300,000
26 Trần Thị Lập Phái Ba 300,000
27 GĐ chị Thùy  - Xuyên Tây Ô. Cánh - Phái Ba 1,200,000
28 Trần Thị Thoại - Duy Phước Ô. Cánh - Phái Ba 500,000
29 Trần Thị Hạnh - Điện Bàn Ô. Cánh - Phái Ba 500,000
30 Hồ Thị Lộc - Xuyên Tây Ô. Nhiến - Phái Ba 100,000
31 Huỳnh Thị Đóa - Xuyên Tây Dâu  - Phái  Ba 100,000
32 Nguyễn Thế Tễ Cháu Ngoại - Phái Ba 150,000
33 Thím Lành (vợ ô. Hùng) - Xuyên Tây Dâu ông Tích - Phái Ba 200,000
34 Trần Thị Bốn - Xuyên Tây Ô. Trần Cỏ - Phái Ba 500,000
35 Trần Thị Tám - Xuyên Tây Ô. Trần Cỏ - Phái Ba 500,000
36 Trần Thị Mười - Xuyên Tây Vợ Ô. Sáu Huy - Phái Ba 200,000
37 Cháu Tuấn + Tú - Xuyên Tây Cháu Ô. Trần Chinh - Phái Ba 300,000
38 bà Văn Thị Thân - Tam Kỳ Vợ ông Hoa - Phái Ba 300,000
39 Trần Thị Hiến - Hội An Con Ô. Hoa - Phái Ba 700,000
40 các con Trần Thị A - Xuyên Tây Phái Ba 800,000
41 Nguyễn Thị Nhạn - Xuyên Đông Cháu ô Chước - Phái Ba 300,000
42 Trần Thị Tám + Mười - Xuyên Tây Con Ông Thám - Phái Ba 400,000
43 Huỳnh Thị Anh Cháu cô Chuyển - Phái Ba 200,000
44 Trần Thị Hiệp - Điện Bàn Con ông Cánh - Phái Ba 300,000
45
Huỳnh Thị Diệu Sương - Điện Bàn
Cháu ngoại ô Cánh - Phái Ba 100,000
46 Ngọc Chạy - Xuyên Tây Con cô Đợi - Phái Ba 450,000
47 Trần Thị Khá + các con - Xuyên Tây Phái Ba 3,000,000
48 V/c cháu Anh Phái Ba 200,000
49 V/c cháu Lộc + GĐ bà Giang - Xuyên Tây Phái Ba 1,200,000
50 Trần Thị Tơ - Xuyên Tây Con Gái - Phái Ba 500,000
51 Trần Thị Duyên - Xuyên Tây Phái Ba 200,000
52 Trần Thị Hai - Xuyên Tây Phái Ba 200,000
53 Trần Thị Ba - Xuyên Tây Phái Ba 200,000
54 V/c cháu Phượng - Xuyên Tây Con Trần Cỏ - Phái Ba 200,000
55 Trần Thị Duyên - Xuyên Tây Phái Ba 300,000
56 Trần Thị Hạt Phái Ba 200,000
57 Cháu Tuấn Phái Ba 200,000
58 Nguyễn Thị Hương Phái Ba 100,000
59 GĐ chú Hò - Xuyên Tây Phái Ba 1,000,000
60 Cháu Bưởi - Xuyên Tây Phái Ba 300,000
61 Nguyễn Thị Minh - Châu Hiệp cháu ngoại Trần Cỏ - Phái Ba 200,000
62 GĐ cô Bảy Em ông Trần Cỏ - Phái Ba 800,000
63 V/c cháu Thi Phái Ba 200,000
64 V/c Trần Thị Hương - Xuyên Tây Con ô Trần Văn Lô - Phái Ba 500,000
65 Cháu ông Triều - Xuyên Tây Phái Ba 300,000
66 Con cô Là - Xuyên Tây Phái Ba 1,000,000
67 Yến, Liên, Cường,Xinh,Yên - Điện Bàn cháu ngoại ô Cánh - Phái Ba 800,000
68 Cô ba Luyến + GĐ - Xuyên Đông con ông Pháp (Nhiến) - Phái Ba 1,000,000
69 Trần Thị Bảy - Xuyên Tây Phái Ba 300,000
70 V/c Linh + Bửu - Xuyên Đông Phái Ba 200,000
71 Trần Thị Thu - Xuyên Tây con ông Trần Châu - Phái Ba 300,000
72 Cháu Lân + Chi - Trà Kiệu cháu ngoại ô. Triều - Phái Ba 300,000
73 Lê Công Lựu cháu ngoại ô. Triều - Phái Ba 200,000
74 Trần Thị Chung - Xuyên Tây con Trần Bưởi - Phái Ba 500,000
75 Trần Thị Đào - Xuyên Tây con Trần Bưởi - Phái Ba 500,000
76 Nguyễn Thị Ninh - Xuyên Tây con bà Là - Phái Ba 200,000
77 Văn Công Đức - Xuyên Đông con cô 7 Hường - Phái Ba 500,000
78 cháu Vân rể cô Ả - Phái Ba 200,000
79 Trần Thị Huệ - Điện Bàn con ông Hoa - Phái Ba 500,000
80 2 chị em Lựu + Sanh - Xuyên Đông con ông hai Nhiến - Phái Ba 400,000
81 Văn Công Vị - Xuyên Đông cháu ngoại ông Triều - Phái Ba 500,000
82 Văn Công Sơn - Xuyên Đông cháu ngoại ông Triều - Phái Ba 200,000
83 Trần Thị Xuyến + Quyên con ông Trần Châu - Phái Ba 1,000,000
84 Trần Thị Sỹ - Xuyên Tây con ông Trần Hải - Phái Ba 300,000
85 Trần Thị Yến cháu ông Lục - Phái Ba 200,000
86 Trần Tường Vy - Đà Nẵng cháu ông Trần Lô - Phái Ba 500,000
87 Trần Thoại + GĐ - Đà Nẵng con ông Hứa - Phái Ba 200,000
88 Trần Thị Một - Đồng Nai Phái Ba 1,000,000
89 Trần Thị Mai - Đồng Nai Phái Ba 500,000
90 Trần Thị Đơi - Đồng Nai Chị ông Trần Sinh - Phái Ba 1,000,000
91 Trần Thị Thi Em gái Trần Khoan - Phái Ba 500,000
92 Trần Thị Miên - Xuyên Tây Phái Ba 100,000
93 Trần Thị Mua con gái Trần Tầm - Phái Ba 1,000,000
94 Trần Thị Bốn con gái Trần Tầm - Phái Ba 1,000,000
95 Bà Nguyễn Thị Hẹn - Kon Tum Phái Hai 500,000
96 Trần Hèn - Kon Tum Phái Hai 500,000
97 Trần Mỹ - Kon Tum Phái Hai 500,000
98 Trần Ánh - Kon Tum Phái Hai 500,000
99 Trần Tâm - Kon Tum Phái Hai 500,000
100 Trần Thị Loan - Daklak Ô. Quén - Phái Hai 200,000
101 Trần Thị Diễm - Daklak Ô. Quén - Phái Hai 200,000
102 Trần Văn Quén - Daklak Ô. Quén - Phái Hai 1,000,000
103 Trần Thị Hải - Daklak Ô. Quén - Phái Hai 1,000,000
104 Trần Thị Ánh Ô. Trần Văn Kim - Phái Hai 500,000
105 Trần Thị Hộ - Xuyên Tây Phái Hai 1,000,000
106 Trần Thị Đóa - Xuyên Tây Ô. Khóa - Phái Hai 500,000
107 Nguyễn Ngọc Mịch - Xuyên Tây Cháu ngoại - Phái Hai 300,000
108 Trần Thị Bé Năm - Đồng Nai Ô. Ất - Phái Hai 200,000
109 Trần Thị Sáu - Đồng Nai Phái Hai 200,000
110 Trần Thị Bảy - Đồng Nai Phái Hai 200,000
111 Trần Thị Thảo - Đồng Nai Phái Hai 200,000
112 Trần Ất - Đồng Nai Phái Hai 500,000
113 Trần Thị Triều Phái Hai 200,000
114 Trần Thị Hoát Phái Hai 500,000
115 Nguyễn Thị Yến - Xuyên Tây Cháu Ô. Kim - Phái Hai 200,000
116 Trần Thị Hạng - Xuyên Tây con Ô. Trần Thì  - Phái Hai 1,000,000
117 Nguyễn Thị Tuyết - Xuyên Tây Cháu ngoại Trần Thị Đôi - Phái Hai 200,000
118 Nguyễn Hữu Hộ - Xuyên Tây Cháu Ô. Trần Các - Phái Hai 300,000
119 Trần Thị Sương - Phước Mỹ Con Ô. Trần Lễ - Phái Hai 2,000,000
120 Trần Thị Sâm - Xuyên Tây Cháu Ô. Trần Vỹ - Phái Hai 2,000,000
121 GĐ cô 8 Kiếm Phái Hai 1,000,000
122 Trần Văn Tân Phái Hai 400,000
123 Con cô 2 A Trần Thị Sâm Cháu ông Vỹ - Phái Hai 100,000
124 Nguyễn Thị Nghĩ - Xuyên Tây Con Trần Thị Chân - Phái Hai 300,000
125 Nguyễn Thị Tình - Xuyên Tây Con Trần Thị Chân - Phái Hai 300,000
126 Trần Quang Thuận - Sài Gòn Phái Hai 1,000,000
127 Trần Thiên Kiều - Tam Kỳ Con Ô. Trần Hùng - Phái Hai 250,000
128 Trần Thiên Duyên - Tam Kỳ Phái Hai 250,000
129 GĐ Trần Thị Chín Phái Hai 2,000,000
130 Con cháu cô Chín Phái Hai 1,000,000
131 Cô Bảy Thú + con gái Phái Hai 500,000
132 Cháu Lợi Phái Hai 200,000
133 Trần Minh Hùng - Daklak Phái Hai 300,000
134 Trần Thị Hạnh Phái Hai 300,000
135 bà Hột - Xuyên Tây Phái Hai 200,000
136 Trần Thị Phước - Xuyên Tây con Ô. Giáp - Phái Hai 500,000
137 Nguyễn Ngọc Cần con Ô. Giáp - Phái Hai 300,000
138 Trần Thị Triêm - Đà Nẵng con Trần Chiêm - Phái Hai 300,000
139 Chú Nguyễn Duy Cửu - Xuyên Tây Cháu Ngoại - Phái Hai 100,000
140 Con cô Hạt - Đà Nẵng Phái Hai 500,000
141 Trần Thị Chín Phái Hai 300,000
142 Phạm An con bà Hay - Phái Hai 300,000
143 Võ Bàng con bà Trương - Phái Hai 300,000
       
145 Hồ Thị Súy Dâu - Phái Hai 100,000
146 Nguyễn Hữu Hạnh con Trần Thị Hộ - Phái Hai 500,000
147 Trần Thị Đảng Phái Hai 200,000
148 Lê Công Hoàng con bà Đảng - Phái Hai 200,000
149 Trần Thị Xuân con Trần Khóa - Phái Hai 500,000
150 Trần Thị Trọng Phái Hai 200,000
151 Trần Thị Tư Phái Hai 300,000
152 Cô Khại - Xuyên Đông Phái Hai 300,000
153 Nguyễn Ngọc Diện Phái Hai 300,000
154 Trần Thị Diện Phái Hai 300,000
155 Trần Thị Trang cháu ngoại Ô. Giáp - Phái Hai 200,000
156 Vợ Nguyễn Ngọc Cả - Xuyên Tây Ông Nguyễn Ngọc Cả - Phái Hai 250,000
157 Nguyễn Thị Sương - Xuyên Tây Ông Nguyễn Ngọc Cả - Phái Hai 250,000
158 Trần Thị Tỵ - Xuyên Tây con ông Giáp - Phái Hai 500,000
159 Trần Thị Thuận - Xuyên Tây con ông Trần Niên - Phái Hai 500,000
160 Trần Thị Hận - Xuyên Tây con ông Trần Bì - Phái Hai 500,000
161 Trần Thị Thập Phái Hai 400,000
162 Nguyễn Ngọc Tân - Xuyên Tây con bà Trần Thị Chân - Phái Hai 400,000
163 Nguyễn Ngọc Kin - Xuyên Tây Phái Hai 400,000
164 Cô Di Phái Hai 200,000
165 Trần Thị Lý Ô. Trần Văn Vinh - Phái Hai 250,000
166 Trần Thị Diễm Ô. Trần Văn Vinh - Phái Hai 250,000
167 Trần Thị Tám Phái Hai 500,000
168 Trần Văn Đường - Phú Ninh con Ô. Trần Thanh - Phái Hai 200,000
169 Trần Xuân Chinh cháu nội Trần Thanh - Phái Hai 200,000
170 Trần Văn Cư cháu nội Trần Thanh - Phái Hai 200,000
171 Trần Thị Hà - Đà Nẵng con gái Trần Phúc - Phái Hai 300,000
172 Trần Ngọc Văn - Phú Ninh con trai Trần Quỳ - Phái Hai 200,000
173 Trần Văn Nhi - Phú Ninh con trai Trần Quỳ - Phái Hai 150,000
174 Phạm Thị Thuận - Xuyên Tây con Trần Thị Hòa - Phái Hai 200,000
175 V/c Hồ Thị Nhân - Điện Bàn con Trần Thị Huệ - Phái Hai 300,000
176 Lê Thị Lựu - Đà Nẵng con gái Trần Thị Miên - Phái Hai 500,000
177 Võ Thị Tương - Xuyên Tây Cháu Trần Thị Thiện - Phái Hai 200,000
178 Võ Thị Cả - Xuyên Tây cháu ngoại Trần Thị Tiến - Phái Hai 200,000
179 Trần Thị Phượng - Xuyên Tây con con Gái Trần Lựu - Phái Hai 300,000
180 Trần Thị Lan con ông Trần Hoan - Phái Hai 500,000
181 Trần Thị Gái con ông Sung - Phái Hai 500,000
182 Trần Thị M.Duy con Hai Tùng - Phái Hai 500,000
183 Trần Thùy Trang con Trần Như Lâm - Phái Hai 400,000
184 Trần Thị Kiến Phái Hai 200,000
185 anh Chín con Trần Thị Hay - Phái Hai 200,000
186 Cô Sa-Lê-Hoa - Xuyên Tây con Trần Qùy - Phái Hai 900,000
187 Trần Thị Trinh Phái Hai 300,000
188 Trần Văn Ninh - Xuyên Tây con Trần Lễ - Phái Hai 300,000
189 Trần Thị T Vân - Xuyên Tây con Trần Lễ - Phái Hai 300,000
190 Trần Thị Mai - Xuyên Tây con Trần Lễ - Phái Hai 300,000
191 GĐ bà Quẹt - Đại Lộc Phái Hai 1,200,000
192 con cô Một Phái Hai 200,000
193 Trần Trung Tín con chú Sơn - Phái Hai 300,000
194 Trần Thị Hòa con Ông Trần Lũy - Phái Hai 300,000
195 Trần Thị Thúy cháu ông Kim - Phái Hai 300,000
196 Gia đình ba Ry - Điện Bàn Phái Hai 1,000,000
197 con cô 6 Hoa con Trần Lũy - Phái Hai 800,000
198 Nguyễn Thị Hiếu + GĐ - Xuyên Tây con bà Trần Thị Hộ - Phái Hai 500,000
199 Gia đình cô Hoa - Xuyên Tây bà Hột - Phái Hai 1,100,000
200 3 chị con ông Quý - Xuyên Tây con bà Quý - Phái Hai 1,000,000
201 Nguyễn Thị Thúy + Hiền - Xuyên Tây con bà Trần Thị Hộ - Phái Hai 600,000
202 Trần Thị Vân - Xuyên Tây cháu ông Trần Cúc - Phái Hai 300,000
203 Trần Thị Giao Thủy con ông Trần Kim - Phái Hai 300,000
204 Hồ Thị Liễu - Đà Nẵng Cháu ngoại Trần Lũy - Phái Hai 500,000
205 Trần Thị Liễu con gái Trần Chấn - Phái Hai 2,000,000
206 Trần Thị Nguyệt Nga Phái Hai 200,000
207 Trần Thị Quảng - TPHCM Phái Hai 1,000,000
208 Trịnh Phước - TPHCM con bà Quảng - Phái Hai 500,000
209 Đại diện Xóm Mỹ Thành - Xuyên Tây Khách 200,000
210 Tộc Mai Văn - Xuyên Tây Khách 200,000
211 Tộc Nguyễn Văn - Xuyên Tây Khách 300,000
212 Tộc Nguyễn Văn - Xuyên Tây Khách 300,000
213 Tộc Phạm - Xuyên Tây Khách 200,000
214 Tộc Nguyễn Văn - Xuyên Tây Khách 300,000
215 Huỳnh Công Trụng - Xuyên Tây Cháu ngoại - Khách 200,000
216 BCH tộc Trần QN-ĐN Khách 500,000
217 Tộc Nguyễn Thành - Xuyên Tây Khách 300,000
218 Tộc Nguyễn Hữu - Xuyên Tây Khách 400,000
219 Xóm Mỹ Đô - Xuyên Tây Khách 300,000
220 Đại diện Xóm Mỹ Quang Khách 200,000
221 Tộc Lê Khách 300,000
222 Tộc Trần - Châu Hiệp Khách 200,000
223 Tộc Hồ - Xuyên Đông Khách 300,000
224 Sư cô Chùa Xuyên Tây Khách 500,000
225 Làng Mỹ Xuyên Tây Khách 500,000
226 Tộc Trần Nghĩa Khách 300,000
227 Tộc Huỳnh Công Khách 400,000
228 BDC KP Mỹ Hòa Khách 300,000
229 Tộc Nguyễn Ngọc Khách 400,000
230 Tộc Nguyễn Đức - Xuyên Tây Khách 300,000
231 Tộc Trần Văn - Thuận Tây Khách 200,000
232 Tộc Trần Phước - Đại Lộc Khách 400,000
233 HĐ Tộc Trần Duy Xuyên Khách 500,000
234 Tộc Trần Phước - Châu Hiệp Khách 200,000
235 Tộc Nguyễn Quang - Xuyên Tây Khách 200,000
236 Tộc Nguyễn Thế Khách 300,000
237 Tộc Dương - Xuyên Tây Khách 200,000
238 Tộc Trần Đức Khách 300,000
239 Tộc Nguyễn Duy - Xuyên Tây Khách 200,000
240 Tộc Xa Công Khách 200,000
241 Đội thợ xây dựng Khách 500,000
242 Đội thợ đắp vẽ Khách 500,000
243 Tộc Trần Hữu - Trung Lương Khách 200,000
244 Tộc Trần Tấn - Trung Lương Khách 200,000
245 Tộc Trần Phước - Xuyên Đông Khách 500,000
246 ĐD TT Nam Phước Khách 300,000
247 Tộc Trần Viết - Châu Hiệp Khách 200,000
248 Ngô Phi Hùng Khách 200,000
249 Ban nhạc cổ Khách 100,000
250 Tộc Nguyễn Thành Khách 200,000
251 Nguyễn Em + Ng Thị Vinh - Đà Nẵng Bà Trần Thị Cước - Phái Nhất 200,000
252 Con gái Ông Một - Đại Lộc Ông Một - Phái Tư 1,600,000
253 Nguyễn Ngọc Ánh - Xuyên Tây Con cô Thiều - Phái Tư 300,000
254 Trần Thị Kim Trâm - Đại Lộc Ô. Lâm - Phái Tư 200,000
255 Trần Thị Kim Thoa - Đại Lộc Ô. Hai - Phái Tư 300,000
256 Nguyễn Ngọc Lễ Phái Tư 300,000
257 Hai Thiều - Xuyên Tây Cháu Ngoại - Phái Tư 150,000
258 Trần Thị Bích Phái Tư 500,000
259 Trần Thị Đông - Duy Phước Ô. Hưởng - Phái Tư 500,000
260 Võ Thị Sâm - Duy Tân Ô. Hai Sâm - Phái Tư 500,000
261 Huỳnh Xuân - Xuyên Tây Rễ Ô. Hoa - Phái Tư 700,000
262 Bà Tám Mót - Xuyên Tây Mẹ Trần Bình - Phái Tư 500,000
263 Trịnh Thị Tấn - Xuyên Tây Ô. Hưởng - Phái Tư 300,000
264 Nguyễn Thế Liên - Xuyên Tây Cháu ngoại Ô. Cọi - Phái Tư 150,000
265 Nguyễn Đức Khôi - Xuyên Tây Rể Ô. Ba - Phái Tư 300,000
266 Nguyễn Thị Lan - Xuyên Tây Cháu Trần Luân - Phái Tư 200,000
267 GĐ Trần Thị Cân Chị Trần Luân - Phái Tư 2,000,000
268 Trần Thị Lê Con ông An - Phái Tư 200,000
269 Nguyễn Văn Hiến - Xuyên Tây Phái Tư 200,000
270 Nguyễn Thị Luyến - Xuyên Tây Phái Tư 200,000
271 Trần Thị Lan Phái Tư 700,000
272 Cháu Sơn con bà Trần Thị Tám - Phái Tư 200,000
273 V/c cháu Thanh Phái Tư 200,000
274 Trần Thị Bảy + Tám - Xuyên Tây con ông Trần Nhung - Phái Tư 600,000
275 Trần Thị Mười - Xuyên Tây con ông Trần Nhung - Phái Tư 500,000
276 cháu Trần Thị Khi Phái Tư 200,000
277 Trương Thị Sở Phái Tư 200,000
278 Nguyễn Thị Chiến Phái Tư 200,000
279 con cô Hai Thiều ( Thu -Hà) Phái Tư 300,000
280 Cô Bảy Phái Tư 300,000
281 2 chị em Nết + Bé con ông Trần Luôn - Phái Tư 500,000
282 Trần Thị Bốn con ông Trần Nhung - Phái Tư 500,000
283 Trần Thị Hậu con ông Trần Tiền - Phái Tư 300,000
284 3 cháu Văn Thị Hoa+Sỹ+Nhân cháu ông Trần Tiền - Phái Tư 550,000
285 Trần Thị Ba con Trần Triêm - Phái Tư 300,000
286 Gia đình Thiếm Xiêm Phái Tư 400,000
287 Nguyễn Quang Phúng Cháu ngoại ông Cọi - Phái Tư 200,000
288 Nguyễn Thị Từng Cháu ngoại ông Cọi - Phái Tư 200,000
289 Trần Thị Sáu Phái Tư 500,000
290 Nguyễn Văn Hồng Phái Tư 300,000
  Tổng cộng cúng mừng của bà con Bên Ngoại và khách mời 123,700,000  
Kế toán Ban KT : Trần Văn Vy & Thủ quỹ Ban KT : Trần Xuân Diệu
DANH SÁCH TRAI TỘC PHÁI II CÚNG MỪNG KHÁNH THÀNH
STT Họ và tên, địa chỉ  Phái Số tiền
1 Trần Văn Phú - Con ông Trần Bì Phái II 2,000,000
1 Trần Văn Kim - Xuyên Tây Phái II 300,000
2 Trần Văn Sinh - Xuyên Tây Phái II 300,000
3 Trần Văn Ngọc - Xuyên Tây Phái II 300,000
4 Trần Văn Chung - Xuyên Tây Phái II 300,000
5 Trần Văn Hòa - Xuyên Tây Phái II 300,000
6 Trần Minh Hoàng - Đà Nẵng Phái II 300,000
7 Trần Minh Long - Đà Nẵng Phái II 300,000
8 Trần Minh Hải - Đà Nẵng Phái II 300,000
9 Trần Minh Khánh - Đà Nẵng Phái II 300,000
10 Trần Văn Châu - Xuyên Tây Phái II 300,000
11 Trần Hà - Xuyên Tây Phái II 300,000
12 Trần Văn Tuấn - Xuyên Tây Phái II 300,000
13 Trần Hùng - Xuyên Tây Phái II 300,000
14 Trần Ngũ - Xuyên Tây Phái II 300,000
15 Trần Dũng - Xuyên Tây Phái II 300,000
16 Trần Hiền - Xuyên Tây Phái II 200,000
17 Trần Tạm - Xuyên Tây Phái II 300,000
18 Trần Ba - Xuyên Tây Phái II 300,000
19 Trần Lục - Xuyên Tây Phái II 300,000
20 Trần Văn Phú - Xuyên Tây Phái II 300,000
21 Trần Văn Hiếu Phái II 300,000
22 Trần Hùng Phái II 300,000
23 Trần Ánh - Xuyên Tây Phái II 300,000
24 Trần Sáu - Xuyên Tây Phái II 300,000
25 Trán Văn Nhân - Xuyên Tây Phái II 300,000
26 Trần Văn Vỹ - Xuyên Tây Phái II 300,000
27 Trần Văn Trảng - Xuyên Tây Phái II 300,000
28 Trần Văn Diệu - Xuyên Tây Phái II 300,000
29 Trần Văn Hải - Xuyên Tây Phái II 300,000
30 Trần Văn Vy - Mỹ Hòa Phái II 300,000
31 Trần Văn Trung - Tp HCM Phái II 300,000
32 Trần Văn Dương - Xuyên Tây Phái II 300,000
33 Trần Như Sung - Xuyên Tây Phái II 300,000
34 Trần Như Tùng - Xuyên Tây Phái II 300,000
35 Trần Như Sơn - Xuyên Tây Phái II 300,000
36 Trần Như Lâm - Xuyên Tây Phái II 300,000
37 Trần Như Hải - Xuyên Tây Phái II 300,000
38 Trần Như Hà - Xuyên Tây Phái II 300,000
39 Trần Như Bá - Đà Nẵng Phái II 300,000
40 Trần Văn Đức - Xuyên Tây Phái II 300,000
41 Trần Văn Trương - Xuyên Tây Phái II 300,000
42 Trần Văn Phúc - Đà Nẵng Phái II 300,000
43 Trần Văn Mạnh - Xuyên Tây Phái II 300,000
44 Trần Tư - Xuyên Tây Phái II 300,000
45 Trần Phi Long - Xuyên Tây Phái II 300,000
46 Trần Kinh - Xuyên Tây Phái II 300,000
47 Trần Văn Quang - Xuyên Tây Phái II 200,000
48 Trần Quý - Xuyên Tây Phái II 200,000
49 Trần Biên - Đà Nẵng Phái II 300,000
50 Trần Thì - Xuyên Tây Phái II 300,000
51 Trần Văn Thủy - Xuyên Tây Phái II 300,000
52 Trần Giới - Đà Nẵng Phái II 300,000
53 Trần Bình Phái II 300,000
54 Trần Ất - Đồng Nai Phái II 300,000
55 Trần Giáp - Xuyên Tây Phái II 300,000
56 Trần Trí - Xuyên Tây Phái II 300,000
57 Trần Thức - Xuyên Tây Phái II 300,000
58 Trần Xí - Xuyên Tây Phái II 150,000
59 Trần Việt Hùng - Xuyên Tây Phái II 300,000
60 Trần Thanh Hải - Đà Nẵng Phái II 300,000
61 Trần Minh Ngọc - Xuyên Tây Phái II 300,000
62 Trần Viên - Xuyên Tây Phái II 300,000
63 Trần Văn Thân - Tp HCM Phái II 300,000
64 Trần Văn Thạnh - Xuyên Tây Phái II 300,000
65 Trần Văn Thuận - Xuyên Tây Phái II 300,000
66 Trần Lệ - Xuyên Tây Phái II 300,000
67 Trần Cư - Xuyên Tây Phái II 300,000
68 Trần Nghĩa - Xuyên Tây Phái II 300,000
70 Gia đình bà Đức Lưu  - Hà Nội Phái II 10,000,000
71 Trần Văn Thông - Tp HCM Phái II 3000000 Đã gộp ở "Bên ngoại" qua 
72 Trần Văn Thái - Bình Dương Phái II 500000  
73 Trần Quang Thành (Bình Dương)                Phái II 1000000 Đã sửa
74 Trần Thị Phương Thảo (B.Dương)       Phái II 1000000 Đã sửa
75 Lê Thị Châu Vợ Trần Minh Sơn Phái II 200,000
76 Trần Tá - Đồng Nai Phái II 2,000,000
  Tổng cộng Trai Tộc Phái II   39,650,000
Kế toán Ban KT : Trần Văn Vy & Thủ quỹ Ban KT : Trần Xuân Diệu
DANH SÁCH TRAI TỘC PHÁI III CÚNG MỪNG KHÁNH THÀNH
STT Họ và tên, địa chỉ  Phái Số tiền
1 Trần Ả - Xuyên Tây Phái III 300,000
2 Trần Hoàng - Xuyên Tây Phái III 300,000
4 Trần Anh - Xuyên Tây Phái III 300,000
5 Trần Văn Công - Xuyên Tây Phái III 300,000
6 Trần Văn Tân - Đà Nẵng Phái III 300,000
10 Trần Văn Tâm - Xuyên Tây Phái III 300,000
11 Trần Định - Xuyên Tây Phái III 300,000
12 Trần Thành - Đà Nẵng Phái III 300,000
13 Trần Văn Ngọc - Xuyên Tây Phái III 300,000
14 Trần Lực - Xuyên Tây Phái III 300,000
15 Trần Tình - Xuyên Tây Phái III 300,000
16 Trần Thọ - Xuyên Tây Phái III 300,000
17 Trần Hòe - Đà Nẵng Phái III 300,000
18 Trần Khải - Xuyên Tây Phái III 300,000
19 Trần Bảy - Xuyên Tây Phái III 300,000
20 Trần Bưởi - Xuyên Tây Phái III 200,000
21 Trần Khoan - Xuyên Tây Phái III 300,000
22 Trần Phước Hoàng - Đà Nẵng Phái III 300,000
23 Trần Niên - Xuyên Tây Phái III 300,000
24 Trần Hưởng - Tam Kì Phái III 300,000
25 Trần Lâm - Xuyên Tây Phái III 300,000
26 Trần Liên - Xuyên Tây Phái III 300,000
27 Trần Văn Phước - Con ông Nhiến Phái III 300,000
28 Trần Văn Nhân - Con ông Nhiến Phái III 300,000
29 Trần Văn Khánh - Xuyên Tây Phái III 300,000
30 Trần Văn Dũng - Con ông Tích Phái III 300,000
31 Trần Văn Kháng - Xuyên Tây Phái III 300,000
32 Trần Văn Thiên - Xuyên Tây Phái III 300,000
33 Trần Văn Nguyên - Đồng Nai Phái III 300,000
34 Trần Văn Châu - Xuyên Tây Phái III 200,000
35 Trần Văn Hạnh - Con ông Nhiến Phái III 300,000
36 Trần Văn Mạnh - Con ông Tích Phái III 300,000
37 Trần Văn Hạnh - Con bà Mai - XT Phái III 300,000
38 Trần Tường - Đà Nẵng Phái III 300,000
39 Trần Văn Hảo - Xuyên Tây Phái III 300,000
40 Gia đình Trần Chín - Kon Tum Phái III 1,000,000
40 Trần Thanh - Đồng Nai Phái III 300,000
41 Trần Văn Sinh - Đồng Nai Phái III 1,000,000
41 Trần Văn Vinh Phái III 500,000 Đã gộp 2 chỗ lại
42 Trần Văn Lập - Đồng Nai Phái III 1,000,000
43 Văn Thị Phước - Dâu Trần Hung Phái III 200,000
44 Văn Thị Hoàng Vợ Trần Phú Phái III 200,000
45 Trịnh Thị Nga vợ Trần Văn Lô Phái III 200,000
  Tổng cộng Trai Tộc Phái III   14,700,000
Kế toán Ban KT : Trần Văn Vy & Thủ quỹ Ban KT : Trần Xuân Diệu
DANH SÁCH TRAI TỘC PHÁI IV CÚNG MỪNG KHÁNH THÀNH
STT Họ và tên, địa chỉ  Phái Số tiền
1 Chi 1 Phái IV 2,400,000
2 Chi 2 - Nhánh 1 Phái IV 1,500,000
3 Trần Văn Hưởng - Nhánh 2 Phái IV 300,000
4 Trần Xuân Diệu - Nhánh 2 Phái IV 300,000
5 Trần Quang Doanh - Nhánh 2 Phái IV 300,000
6 Trần Hải - Xuyên Tây Phái IV 300,000
7 Trần Luôn - Xuyên Tây Phái IV 100,000
8 Trần Thu - Xuyên Tây Phái IV 300,000
9 Trần Dũng - Đà Nẵng Phái IV 300,000
10 Trần Hùng - Đà Nẵng Phái IV 300,000
11 Thím Chín - Đà Nẵng Phái IV 300,000
12 Trần Văn An - Xuyên Tây Phái IV 300,000
  Tổng cộng Trai Tộc Phái IV   6,700,000
Kế toán Ban KT : Trần Văn Vy & Thủ quỹ Ban KT : Trần Xuân Diệu

Khách trực tuyến

Hiện có 77 khách, 0 thành viên online